PHƯƠNG HƯỚNG- CHỈ ĐƯỜNG:
1. 東 /东dōng Đông 👉🏾 Tung
2. 西 xī Tây 👉🏾 Xi
3. 南 nán Nam 👉🏾 Nán
4. 北 běi Bắc👉🏾Pẩy
5. 前 qián Trước 👉🏾 Chén
6. 後 /后 hòu Sau 👉🏾Hâu
7. 左zuǒ Trái 👉🏾 Chủa
8. 右 yòu Phải 👉🏾Yêu
9.直走zhízǒu Đi thẳng 👉🏾Trứ chẩu
10. 左轉 /左转 zǔozhuǎn Rẽ trái 👉🏾Chủa choản
11. 右轉 /右转 yòuzhuǎn Rẽ phải 👉🏾 Yêu choản
12. 回頭/回头 húitóu Quay đầu, trở lại👉🏾huấy thấu
13. 街 jiē Phố 👉🏾Chia
14. 路Lù Đường 👉🏾Lu
15. 橋/桥 qíao Cầu 👉🏾Chéo
16. 路口lùkǒu Đầu đường 👉🏾Lu khẩu
17. 轉角/转角 zhuǎnjiǎo Chỗ rẽ 👉🏾 Choản chẻo
18.在哪裡/在哪里 Zàinǎlǐ Ở đâu 👉🏾Chai ná lỉ
19. 多遠/多远 duōyuǎn Bao xa 👉🏾Tua doẻn
20. 還很遠/ 还很远 háihényuǎn Vẫn còn xa, còn rất xa 👉🏾 Hái hấn doẻn
21. 不遠/不远 bùyuǎn Không xa 👉🏾Pu doẻn
22. 多久duōjǐu Bao lâu 👉🏾Tua chiểu
23. 車站/ 车站chēzhàn Bến xe, trạm xe 👉🏾Chưa chan
24. 警察局/警察局 jǐngchá jú Đồn cảnh sát👉🏾 Chỉnh chá truý
25. 畫/画 huà Vẽ 👉🏾 Hoa
26. 地圖/地图 dìtú Bản đồ 👉🏾Ti thú
27. 路線圖/路线图 lùxiàntú Sơ đồ đường 👉🏾 Lu xiên thú
28. 路標/路标 Lùbiào Biển chỉ đường 👉🏾 Lu peo
29. 出口chūkǒu Lối ra 👉🏾 Chu khẩu
30. 入口 rù kǒu Lối vào 👉🏾 Ru khẩu
31. 指給我看/指给我看 zhǐ gěi wǒ kàn Chỉ cho tôi xem 👉🏾Trử cấy ủa khan
32. 附近 fù jìn Gần đây, phụ cận 👉🏾Phu chin
33. 迷路 mílù Lạc đường 👉🏾 Mí lu
34. 快kuài Nhanh 👉🏾 Khoai
35. 慢màn Chậm 👉🏾Man
Website : 华辉网络汉语课程班 Học đường HOA HUY
Facebook : Ths. Chí Huy ( 吴老师 ) Steven Wu
FB Group : Tự Học Tiếng Trung Quốc 学习汉语 (學習漢語)
FB Fanpage : 每天学汉语 - 中文 好 Học mỗi ngày - tiếng Trung giỏi
KÊNH Youtube : TIẾNG TRUNG HOA HUY
Blogger : 学习汉语 - Học Tiếng Trung Quốc (Hoa Huy)
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
-
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG 1. Bỏ Việc /炒魷魚/ Chǎoyóuyú. 2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān. 3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān. 4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān. 5. Ca Sớ...
-
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, CÔNG TRÌNH, SẢN XUẤT, CÔNG TRƯỜNG ( Gần 1000 từ ) 1 Ắc qui 蓄电池 xù diàn chí 3 An toàn điện 电气安全 diàn ...
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ THUỐC LÁ. A:哥哥,你怎么了? Gēge, nǐ zěnme le? Anh sao vậy anh hai ? B:没什么,有点咳嗽。 Méi shénme, yǒudiǎn késou. ...
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét