Thứ Bảy, 9 tháng 11, 2019

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIA VỊ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIA VỊ
调料 Tiáoliào Gia vị

生姜、姜 Shēngjiāng, jiāng (cây, củ) gừng
姜黄 Jiānghuáng (cây, củ) nghệ
香茅 Xiāngmáo (cây, lá) sả
菜油、食油 Càiyóu, shíyóu dầu ăn
柠檬油 Níngméngyóu dầu chanh
椰子油 Yēzǐyóu dầu dừa
豆油 Dòuyóu dầu đậu nành
花生油 Huāshēngyóu dầu lạc, dầu phộng
香油 Xiāngyóu dầu mè
橄榄油 Gǎnlǎnyóu dầu ô liu
植物油 Zhíwùyóu dầu thực vật
精制油 Jīngzhìyóu dầu tinh chế
芝麻油 Zhīmayóu dầu vừng
食糖 Shítáng đường ăn
糖粉 Tángfěn đường bột, đường xay
砂糖 Shātáng đường cát
代糖 Dàitáng đường hóa học
冰糖 Bīngtáng đường phèn

精制糖 Jīngzhìtáng đường tinh chế, đường tinh luyện
绵白糖 Miánbáitáng đường trắng
方糖 Fāngtáng đường viền
圆锥形糖块 Yuánzhuīxíng tángkuài đường viên hình nón
醋 Cù giấm
葱 Cōng hành
蒜苗 Suànmiáo mầm tỏi, đọt tỏi non
味精 Wèijīng mì chính (bột ngọt)
食盐 Shíyán muối ăn
佐餐盐 Zuǒcānyán muối ăn thêm (để trên bàn)
五香粉 Wǔxiāngfěn ngũ vị hương
鱼露 Yúlù nước mắm
酱油 Jiàngyóu nước tương
辣椒粉 Làjiāofěn ớt bột
蒜 Suàn tỏi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Ngôn ngữ mạng Trung Quốc