Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thông dụng nhất
Từ vựng kế toán về chức vụ
1 Kế toán Kuàijì 会计
2 Kế toán trưởng kuàijì zhǔrèn 会计主任
3 Nhân viên kế toán kuàijì yuán 会计员
4 Trợ lý kế toán zhùlǐ kuàijì 助理会计
5 Kế toán giá thành chéngběn kuàijì 成本会计
6 Kế toán nhà máy gōng guǎng kuàijì 工广会计
7 Kế toán sản xuất zhìzào kuàijì 制造会计
8 Kế toán công nghiệp gōngyè kuàijì 工业会计
9 Kiểm toán trưởng shěnjì zhǎng 审计长
10 Kiểm toán shěnjì 审计
11 Kiểm soát viên zhǔguǎn kuàijì 主管会计
12 Người giữ sổ sách bùjì yuán 簿记员
13 Người giữ sổ cái jì zhàng yuán 计账员
14 Thủ quỹ chūnà 出纳
15 Nhân viên lưu trữ hồ sơ dǎng’àn guǎnlǐ yuán 档案管理员
16 Thanh tra jīng chá 精查
Từ vựng tiếng Trung về kế toán
1 Văn phòng kế toán dānwèi kuàijì 单位会计
2 Thủ tục kế toán Kuàijì chéngxù 会计程序
3 Quy trình kế toán kuàijì guīchéng 会计规程
4 Năm tài chính kuàijì niándù 会计年度
5 Kỳ kế toán kuàijì qíjiān 会计期间
6 Pháp quy kế toán thống kê zhǔ jì fǎguī 主计法规
7 Trình tự kiểm toán chá zhàng chéngxù 查帐程序
8 Kiểm toán định kỳ dìngqí shěnjì 定期审计
9 Kiểm toán đặc biệt tèbié shěnjì 特别审计
10 Kiểm toán lưu động xúnhuí shěnjì 巡回审计
11 Kiểm toán thuận chiều shùn chá 顺查
12 Kiểm toán đột xuất tújí jiǎnchá 突击检查
13 Kiểm tra điểm chōuchá 抽查
14 Kiểm tra theo gēn chá 跟查
15 Kiểm tra ngược nì chá 逆查
16 Kiểm tra tỉ mỉ jīng chá 精查
17 Kiểm tra nội bộ nèibù héchá 内部核查
18 Chứng cứ kiểm toán chá zhàng zhèngjù 查帐证据
19 Thu thập tài liệu sōují cáiliào 搜集材料
20 Thẩm tra đổi chiếu fùhé 复核
21 Chứng nhận kiểm tra sổ sách chá zhàng zhèngmíng 查帐证明
22 Ngày kiểm tra sổ sách chá zhàng rìqí 查帐日期
23 Ý kiến của người kiểm toán chá zhàng rén yìjiàn 查帐人意见
Từ vựng kế toán về các văn bản, văn kiện bằng tiếng Trung
Bản dự thảo dự toán yùsuàn cǎo’àn 预算草案
Bản quyền Zhùzuòquán 著作权
Bán thành phẩm Zài zhìpǐn 在制品
Bảng báo cáo lỗ lãi sǔnyì biǎo 损益表
Bảng báo cáo tài chính cáiwù bàobiǎo 财务报表
Bảng báo cáo tài chính hợp nhất hébìng juésuàn biǎo 合并决算表
Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày gōngzuò rì biǎo 工作日表
Bảng cân đối kế toán zīchǎn fùzhài biǎo 资产负债表
Bảng cân đối thử shì suàn biǎo 试算表
Bằng chứng kế toán cházhàng zhèngjù 查账证据
Bảng đối chiếu nợ duì zhàngdān 对账单
Bảng đối chiếu thu chi shōu zhī duìzhào biǎo 收支对照表
Bảng kê giá thành chéngběn jìsuàn biǎo 成本计算表
Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư yòng liào dān 用料单
Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt kùcún biǎo 库存表
Bảng kê tài khoản ngân hàng yínháng jié dān 银行结单
Bảng kèm theo fù biǎo 附表
Bảng lương gōngzī dān, gōngzī biǎo 工资单, 工资表
Bảng phân tích tiền lương gōngzī fēnxī biǎo 工资分析表
Bảng quyết toán juésuàn biǎo 决算表
Bảng so sánh bǐjiào biǎo 比较表
Bảng tổng hợp thu chi huìzǒng biǎo 汇总表
Bảng tổng hợp tiền lương gōngzī huìzǒng biǎo 工资汇总表
Báo cáo 10 ngày xún bào 旬报
Báo cáo năm niánbào 年报
Báo cáo ngày rìbào 日报
Báo cáo tháng yuè bào 月报
Tài khoản /帐户 zhàng hù
1 Sổ cái zǒng zhàng 总帐
2 Chuyển sổ nợ guò zhàng 过帐
3 Nợ đọng (nợ không thu hồi lại được) dào zhàng 倒帐
4 Chuyển khoản (thu hoặc chi) zhuǎn zhàng 转帐
5 Vào tài khoản dēng zhàng 登帐
6 Sổ đen jiǎ zhàng 假帐
7 Tài khoản đáng ngờ huài zhàng 坏帐
8 Kết toán sổ sách jié zhàng 结帐
9 Một món nợ yī bǐ zhàng 一笔帐
10 Sổ sách kế toán hàng hóa shāng pǐn zhàng 商品帐
11 Sổ thu chi tiền mặt xiàn jīn zhàng 现金帐
12 Tài khoản phụ fǔ zhù zhàng 辅助帐
13 Tài khoản cá nhân rén míng zhàng 人名帐
14 Sổ kế toán ghi nhớ bèi chá zhàng 备查帐
15 Sổ cái cổ đông gǔ dōng zhàng 股东帐
16 Tài khoản hoán chuyển zhuǎn huàn zhàng 转换帐
17 Tài khoản ghi tạm zhàn jì zhàng 暂计帐
18 Sổ nhật kí kế toán liú shuǐ zhàng 流水帐
19 Nợ đến hạn phải trả jiù qiàn zhàng 旧欠帐
20 Tài khoản đáng tin cậy kěkào zhàng 可靠帐
21 Tài khoản của khách hàng kèhù zhàng 客户帐
22 Nhận tài khoản (của một người nào đó) shōu mǒu rén zhàng 收某人帐
23 Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ jì mǒu rén zhàng 记某人帐
24 Ghi một món nợ jì yī bǐ zhàng 记一笔帐
25 Tài khoản vãng lai wǎnglái zhànghù 往来帐户
26 Sổ cái zǒng fēnlèi zhàng 总分类帐
27 Tài khoản tạm ghi zhàn jì zhànghù 暂计帐户
28 Tài khoản hỗn hợp hùnhé zhànghù 混合帐户
29 Tài khoản giá thành chéng běn zhànghù 成本帐户
30 Tên tài khoản zhànghù míngchēng 帐户名称
31 Tài khoản doanh nghiệp yíngyè zhànghù 营业帐户
32 Sổ cái nhập hàng jìnhuò fēnlèi zhàng 进货分类帐
33 Sổ cái chi tiết xì fēnlèi zhàng 细分类帐
34 Sổ cái chi phí sản xuất zhìzào fèiyòng zhàng 制造费用帐
35 Sổ cái giá thành chéng běn fēnlèi zhàng 成本分类帐
36 Sổ cái tài sản cái chǎn fēnlèi zhàng 财产分类帐
37 Sổ cái nguyên liệu yuán liào fēnlèi zhàng 原料分类帐
38 Ghi chép sổ sách (kế toán) bù jì 簿记
39 Sổ mua hàng gòu mǎi bù 购买簿
40 Sổ cái zhǔ zhàng bù 主帐簿
41 Các sổ phụ zhuǎn zhàng bù 转帐簿
42 Sổ đăng kí dēngjì bù 登记簿
43 Sổ nhận mua cổ phiếu rèn gǔ bù 认股簿
44 Sổ cổ phiếu gǔ piào bù 股票簿
45 Sổ hóa đơn, sổ biên lai piào jù bù 票据簿
46 Sổ gửi bán jì xiāo bù 寄销簿
47 Sổ lưu giữ hàng hóa cún huò bù 存货簿
48 Sổ nhập hàng jìn huò bù 进货簿
49 Sổ giấy rời huó yè bù 活页簿
50 Sổ kế toán ghi nhớ bèi chá bù 备查簿
51 Tập ngân phiếu zhī piào bù 支票簿
52 Sổ nhật kí rìjì bù 日记簿
53 Sổ gốc yuán shǐ zhàng bù 原始帐簿
54 Kế toán đơn dān shì bù jì 单式簿记
55 Kế toán kép fù shì bù jì 复式簿记
56 Sổ nhật kí tiền mặt xiàn jīn rìjì bù 现金日记簿
57 Sổ đăng kí chứng từ piàojù dēngjì bù 票据登记簿
58 Sổ ghi hàng mua trả lại gòu huò tuìchū bù 购货退出簿
59 Sổ đăng kí cổ phiếu gǔpiào dēngjì bù 股票登记簿
60 Báo cáo năm nián bào 年报
61 Báo cáo tháng yuè bào 月报
62 Báo cáo tuần xún bào 旬报
63 Báo cáo ngày rì bào 日报
64 Báo cáo công việc theo ngày gōng zuò rìbào 工作日报
65 Bảng phụ lục fù biǎo 附表
66 Bảng ghi tiền tồn kho kù cún biǎo 库存表
67 Bảng quyết toán jué suàn biǎo 决算表
68 Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ huì zǒng biǎo 汇总表
69 Bảng biên tập biān bào biǎo 编报表
70 Bảng cân đối kế toán shì suàn biǎo 试算表
71 Bảng so sánh bǐ jiào biǎo 比较表
72 Bảng kê khai tăng giảm sǔnyì biǎo 损益表
73 Bảng tiền lương gōng zī biǎo 工资表
74 Phụ lục chính zhǔyào fù biǎo 主要附表
75 Bảng ghi nợ vốn zīchǎn fù zhài biǎo 资产负债表
76 Bảng quyết toán hợp nhất hébìng jué suàn biǎo 合并决算表
77 Bảng khai báo tài vụ cáiwù bào biǎo 财务报表
78 Bảng kế toán giá thành chéng běn jìsuàn biǎo 成本计算表
79 Bảng tổng hợp tiền lương gōng zī huì zǒng biǎo 工资汇总表
80 Bảng phân tích tiền lương gōng zī fēnxī biǎo 工资分析表
81 Bảng đối chiếu thu chi shōu zhī duì zhào biǎo 收支对照表
82 Biểu đồ thống kê tǒngjì túbiǎo 统计图表
83 Bảng kê khai chi tiết liè dān 列单
84 Hóa đơn ba liên sān lián dān 三联单
85 Bảng thanh toán tiền jiě kuǎn dān 解款单
86 Bảng lương gōng zī dān 工资单
87 Phiếu kiểm tra đối chiếu duì zhàng dān 对帐单
88 Hóa đơn vật liệu yòng liào dān 用料单
89 Phiếu lĩnh vật liệu lǐng liào dān 领料单
90 Hóa đơn bao tiêu chéng xiāo qīng dān 承销清单
91 Hóa đơn thanh toán nợ jié qiàn qīng dān 结欠清单
92 Bảng kết toán của ngân hàng yín háng jié dān 银行结单
93 Giấy thông báo nộp tiền jiǎo kuǎn tōng zhī dān 缴款通知单
94 Số hiệu tài khoản (khoản mục) kēmù dài hào 科目代号
95 Kí hiệu ghi nợ jì zhàng fúhào 记帐符号
96 Số hiệu chứng từ thanh toán chuán piào biān hào 传票编号
97 Số hiệu hoạt động huó dòng biān hào 活动编号
98 Kí hiệu khoản mục kēmù fúhào 科目符号
99 Số hiệu khoản mục kēmù biān hào 科目编号
100 Khoản mục chi tiết míngxì kēmù 明细科目
Kết toán/结算/ jié suàn
1 Kết toán tài vụ cái wù jié suàn 财务结算
2 Thu nhập shōu rù 收入
3 Thu nhập năm suì rù 岁入
4 Thu nhập từ bán hàng xiāo huò shōu rù 销货收入
5 Thu nhập ngoại ngạch éwài shōu rù 额外收入
6 Thu nhập bất thường fēi cháng shōu rù 非常收入
7 Thu nhập từ tiền hoa hồng yōng jīn shōu rù 佣金收入
8 Thu nhập từ tiền lãi lìxí shōurù 利息收入
9 Thu nhập ngoài doanh nghiệp (buôn bán) yíngyè wài shōurù 营业外收入
10 Thu nhập phi thuế quan fēi shuì shōu shōurù 非税收收入
11 Số phân phối thu nhập năm suìrù fēnpèi shù 岁入分配数
12 Số dự toán thu nhập năm suìrù yù suàn shù 岁入预算数
13 Lợi nhuận lì rùn 利润
14 Lãi ròng chún lì 纯利
15 Phần lãi gộp máo lì 毛利
16 Số dư yú’é 余额
17 Lãi (lợi tức) lì xí 利息
18 Khoản lãi được kiểm kê pán yíng 盘盈
19 Khoản dư của kỳ trước shàng qí jiéyú 上期结余
20 Tăng giá trị tiền vốn zī chǎn zēng zhí 资产增值
21 Tích lũy đặc biệt tèbié gōng jī 特别公积
22 Tích lũy theo pháp định fǎdìng gōng jī 法定公积
23 Giá trị còn lại jìng zhí 净值
24 Khoản thu nhập shōu yì 收益
25 Khoản thu nhập từ lãi chún shōu yì 纯收益
26 Khoản thu nhập từ ròng lìxí shōu yì 利息收益
27 Khoản thu nhập từ bất động sản chǎn shōu yì 地产收益 dì
28 Khoản thu nhập từ buôn bán yíng yè shōu yì 营业收益
29 Khoản thu nhập bán hàng xiāo shòu shōu yì 销售收益
30 Khoản thu nhập tài vụ cáiwù shōu yì 财务收益
31 Khoản thu nhập từ vốn zīběn shōu yì 资本收益
32 Chi zhī 支
33 Chi trừ dần zuò zhī 坐支
34 Chuyển khoản bō zhī 拨支
35 Cấp zhí piào 直票
36 Chi tiêu hàng năm suì chū 岁出
37 Mức chi tiêu zhī chū é 支出额
38 Khấu tạm chi lương kòu jiè zhī 扣借支
39 Tạm ứng lương jiè zhī 借支
40 Chi tiêu ngoài định mức éwài zhī chū 额外支出
41 Khoản chi đặc biệt fēi cháng zhīchū 非常支出
42 Cách thức chi zhīfù shǒu duàn 支付手段
43 Lệnh chi zhī fù mìng lìng 支付命令
44 Dự chi yù fù 预付
45 Chuẩn bị dự toán yù suàn fǎ 预算法
46 Khoản mục dự toán biān yù suàn kēmù 编预算科目
47 Dự toán nhà nước guó jiā yù suàn 国家预算
48 Dự toán vượt mức chāo chū yù suàn 超出预算
49 Bàn dự thảo dự toán yù suàn cǎo’àn 预算草案
50 Dự toán tạm thời lín shí yù suàn 临时预算
51 Giảm bớt dự toán zhuī jiǎn yù suàn 追减预算
52 Tăng thêm dự toán zhuī jiā yù suàn 追加预算
53 Tăng và giảm dự toán zhuī jiā jiǎn yù suàn 追加减预算
5455 Món nợ zhài wù 债务
56 Chủ nợ zhài quán 债权
57 Tổn thất tính gộp máo sǔn 毛损
58 Hao hụt ở kho cāng hào 仓耗
59 Chiết khấu, khấu hao shé hào 折耗
60 Tổn thất được xác định pán sǔn 盘损
61 Mắc nợ fù zhài 负债
62 Số thâm hụt chì zì 赤字
63 Lỗ vốn shí běn 蚀本
64 Phá sản pò chǎn 破产
65 Lỗ lãi sǔn yì 损益
66 Tổn thất do đình chỉ sản xuất tíngyè sǔn shī 停业损失
67 Lỗ lãi ở thời kì trước qiánqí sǔnyì 前期损益
68 Lỗ lãi ở thời kì sau běn qí sǔnyì 本期损益
69 Khoản nợ không có lãi wú xí zhài wù 无息债务
70 Khoản nợ đến kì trả dào qí fù zhài 到期负债
71 Khoản nợ lưu động liú dòng fù zhài 流动负债
72 Khoản nợ kéo dài dì yán fù zhài 递延负债
73 Trích bù lỗ lãi yíng kuī bō bǔ 盈亏拨补
74 Tính toán nhầm wù suàn 误算
75 Ghi sót lòu jì 漏记
76 Liệt kê nhầm wù liè 误列
77 Khai man, báo cáo láo xū bào 虚报
78 Chi trội fú zhī 浮支
79 Lãng phí làng fèi 浪费
80 Không phù hợp bù fú 不符
81 Sổ sách có sai sót cuò zhàng 错帐
82 Vứt bỏ guā cā 刮擦
83 Chương mục chưa hoàn thành wèi qīng zhàng 未清帐
84 Lập số giả zuò jiǎ zhàng 做假帐
85 Lãi giả lỗ thật xū tái lìyì 虚抬利益
86 Tìm cách ăn bớt cóng zhōng kāiyóu 从中揩油
87 Sai sót trong ghi chép jìlù cuòwù 记录错误
88 Khoản mục vào sai rù cuò kēmù 入错科目
89 Sai số shùzì diān dǎo 数字颠倒
90 Sai sót kỹ thuật jìshù cuò wù 技术错误
91 Sai sót về tính toán jìsuàn cuò wù 计算错误
92 Vết sửa túgǎi hénjī 涂改痕迹
93 Xóa bằng thuốc tẩy xóa yào shuǐ cā gǎi 药水擦改
94 Sửa chữa sai sót chōng xiāo cuò wù 冲销错误
95 Khoản mục lộn xộn hǔn luàn zhàng mù 混乱帐目
96 Sự ghi chép sai sự thực shī shí jì lù 失实记录
97 Làm giả biên lai wèizào dānjù 伪造单据
98 Bảo lưu quyền được sửa sai bǎoliú gǎi cuò quán 保留改错权
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành lương bổng phúc lợi
1 Bậc lương gōng zī děng jí 工资等级
2 Hạ thấp mức lương jiǎndī gōng zī 减低工资
3 Lương và tiền lương hónglì gōng zī 红利工资
4 Nâng cao mức lương tígāo gōng zī 提高工资
5 Phong tỏa tiền lương gōng zī dòng jié 工资冻结
6 Phúc lợi fú lì 福利
7 Phúc lợi của nhân viên yuán gōng fúlì 员工福利
8 Sai biệt về tiền lương gōng zī chā’é 工资差额
9 Thưởng chuyên cần quán qín jiǎng 全勤奖
10 Thưởng vuợt kế hoạch chāo chǎn jiǎng 超产奖
11 Tiền lương tăng ca jiābān gōng zī 加班工资
12 Tiền trợ cấp jīn tiē 津贴
13 Tiền trợ cấp chức vụ zhíwù jīntiē 职务津贴
14 Tiền trợ cấp đi công tác chū chāi bǔtiē 出差补贴
15 Tiền trợ cấp ngoại ngạch éwài jīn tiē 额外津贴
16 Tiền trợ cấp về ăn uống huǒ shí bǔtiē 伙食补贴
17 Tiền trợ cấp về giáo dục jiào yù jīntiē 教育津贴
18 Tiền trợ cấp về nhà ở fáng tiē 房帖
19 Trợ cấp chữa bệnh yī liáo bǔ zhù 医疗补助
20 Trợ cấp sinh đẻ shēng yù bǔ zhù 生育补助
Từ vựng tiếng Trung về giá thành
1 Giá gốc yuánshǐ chéng běn 原始成本
2 Giá thành bình quân píngjūn chéng běn 平均成本
3 Giá thành bộ phận fēn bù chéng běn 分部成本
4 Giá thành chủ yếu zhǔyào chéng běn 主要成本
5 Giá thành đơn vị dānwèi chéng běn 单位成本
6 Giá thành dự tính yùjì chéng běn 预计成本
7 Giá thành gián tiếp jiànjiē chéng běn 间接成本
8 Giá thành lắp ráp zhuāng pèi chéng běn 装配成本
9 Giá thành nguyên liệu yuánliào chéng běn 原料成本
10 Giá thành tái gia công zài jiā gōng chéng běn 再加工成本
11 Giá thành tái phân phối zài fēnpèi chéng běn 再分配成本
12 Giá thành theo lô hàng fēn pī chéng bě 分批成本
13 Giá thành thực tế shí jì chéng běn 实际成本
14 Giá thành trực tiếp zhíjiē chéng běn 直接成本
15 Giá vận chuyển tiêu dùng yùnxiāo chéng běn 运销成本
16 Phí tổn gia công fēn bù chéng běn 分步成本
17 Phí tổn tách khoản fēntān chéng běn 分摊成本
18 Phí tổn thay thế chóng zhì chéng běn 重置成本
19 Tổng giá thành zǒng chéng běn 总成本
Các công việc kế toán
1 Làm các loại phiếu (thu, chi, xuất)
Biānzhì cáiwù bàobiǎo (yīng shōu kuǎn, yìngfù kuǎn, fùzé zhàng kuǎn)
编制财务报表(应收款、应付款、负责账款)
2 输入资料,根据出纳转过来的各种原始凭证进行审查(费用支出进度 )
Shūrù zīliào, gēnjù chūnà zhuǎn guòlái de gè zhǒng yuánshǐ píngzhèng jìnxíng shěnchá (fèiyòng zhīchū jìndù)
Nhập dữ liệu chi phí đầu vào, xem xét các chứng từ gốc khác nhau do thủ quỹ chuyển đến
3 编制应收报表,应付报表,银行交易收据证明
Biānzhì yīng shōu bàobiǎo, yìngfù bàobiǎo, yínháng jiāoyì wài jù zhèngmíng
Lập phiếu thu, chi; chứng từ giao dịch ngân hàng
4 编制资产负债表(记账凭证汇总表,以及与自己相关管理部分的报表
Biānzhì zīchǎn fùzhài biǎo (jì zhàng píngzhèng huìzǒng biǎo), yǐjí yǔ zìjǐ xiāngguān guǎnlǐ bùfèn de bàobiǎo
Lập các báo cáo về công nợ, và các báo cáo liên quan đến bộ phận quản lý
5 密切跟进所有债务,在限期前向商业合作伙伴追讨债务偿还
Mìqiè gēn jìn suǒyǒu zhàiwù, zài xiànqí qián xiàng shāngyè hézuò huǒbàn zhuī tǎo zhàiwù chánghuán
Theo dõi mọi công nợ, giao dịch đòi nợ với đối tác trả đúng hạn
6 跟进各种业务类型的商业合同
Gēn jìn gè zhǒng yèwù lèixíng de shāngyè hétóng
Theo dõi các thể loại hợp đồng kinh doanh thương mại
7 跟进应收和应还的债务
Gēn jìn yīng shōu hé yìng huán de zhàiwù
Theo dõi công nợ phải thu, phải trả
8 仔细检查并分析经自己管理的账户余额;
Zǐxì jiǎnchá bìng fēnxī jīng zìjǐ guǎnlǐ de zhànghù yú’é
Làm chi tiết và giải thích số dư các tài khoản do mình quản lý
9 管理现金流量,监督办公室的收入和支出
Guǎnlǐ xiànjīn liúliàng, jiāndū bàngōngshì de shōurù hé zhīchū
Quản lý quỹ tiền mặt, theo dõi thu – chi cho văn phòng
10 每月验查发票,把资料输入到会计程式
Měi yuè yàn chá fāpiào, bǎ zīliào shūrù dào kuàijì chéngshì
Kiểm tra hóa đơn đầu vào, đầu ra, nhập liệu vào phần mềm kế toán hàng tháng
11 根据要求整合报告
Gēnjù yāoqiú zhěnghé bàogào
Tổng hợp báo cáo theo yêu cầu
Một vài đoạn hội thoại với từ vựng ngành kế toán
A: 会计员需要做什么?
A: Kuàijì yuán xūyào zuò shénme?
- Kế toán viên thì cần phải làm những gì thế?
B: 会计员是要负责做报表和交接财务消息的人
B: Kuàijì yuán shì yào fùzé zuò bàobiǎo hé jiāojiē cáiwù xiāoxī de rén
– Kê toán viên chính là người chịu trách nhiệm trong những việc báo cáo và giao tiếp về thông tin tài chính.
A: 会计员常做哪种报表?
A: Kuàijì yuán cháng zuò nǎ zhǒng bàobiǎo?
– Kế toán viên thường thực hiện những báo cáo nào?
B: 旬报, 月报, 年报, 决算表. 数不起啊!
B: Xún bào, yuè bào, niánbào, juésuàn biǎo. Shǔ bù qǐ a!
- Báo cáo 10 ngày, báo cáo tháng, báo cáo năm. Không thể đếm hết được!
A: 这么多!那有没有更具体的会计工作啊?
A: Zhème duō! Nà yǒu méiyǒu gèng jùtǐ de kuàijì gōngzuò a?
- Có công việc nào cụ thể hơn không?
B: 平时会有会计主任, 会计员和助理会计
B: Píngshí huì yǒu kuàijì zhǔrèn, kuàijì yuán hé zhùlǐ kuàijì
– Có 4 vị trí là kế toán công, kế toán quản trị, kế toán chính phủ và kiểm toán nội bộ.
A: 听起来好像有点复杂, 但是我很感兴趣!
A: Tīng qǐlái hǎoxiàng yǒudiǎn fùzá, dànshì wǒ hěn gǎn xìngqù!
- Nghe có vẻ hơi phức tạp nhưng mà tôi thích lắm!
B: 我们的公司在缺了一个助理会计的职务。你如果想做就立马应聘吧!
B: Wǒmen de gōngsī zài quēle yīgè zhùlǐ kuàijì de zhíwù. Nǐ rúguǒ xiǎng zuò jiù lìmǎ yìngpìn ba!
– Công ty của tôi đang thiếu trợ lý kế toán, nếu bạn có mong muốn thì hãy ứng tuyển ngay thôi nào!
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét